| ngày hội | dt Ngày đông người hội họp vui vẻ: Ngày hội lùng tùng; Ngày hội giao quân. |
| Bà kia nguýt dài ngoảnh đi , rồi từ đó cho đến Hải Dương , bà ta luôn luôn nói chuyện với chồng về những việc đâu đâu làm như đã quên cô bán hoa giấy trong ngày hội Sinh viên. |
Hồng cau mày cự bạn : Chỉ nói bậy ! Chị còn nhớ Lương không nhỉ ? Hồng ngẫm nghĩ , đáp : Không , Lương nào thế ? Người chúng ta gặp năm ngoái trong ngày hội Sinh viên ấy mà ! Hồng như chợt nhớ ra , cười vui vẻ : Ồ phải , cái anh chàng ném hoa giấy , mặt xấu như mặt quỷ sứ. |
Chị Hồng hỏi thăm anh đấy , chị nhắc luôn đến anh chàng ném hoa giấy ngày hội Sinh viên. |
| ngày hội Sinh viên năm ngoái chàng có lớn tiếng bình phẩm một câu về cái hàm răng đen của Hồng. |
| Hồng thở dài quay nhìn sang phía hồ , và chợt nhớ tới buổi gặp gỡ lần đầu của mình với Lương , ở bên hồ này , giữa ngày hội Sinh viên. |
| Tiếng bàn tán huyên náo , cười nói rộn rã như trong ngày hội. |
* Từ tham khảo:
- xoong
- xóp
- xóp ve
- xóp xép
- xóp xép
- xóp xọp