| ngay cả | - trgt Không trừ ai: Ngay cả những cụ già cũng đến họp. |
| ngay cả | trgt Không trừ ai: Ngay cả những cụ già cũng đến họp. |
| ngay cả | .- ph. Kể đến cả, không trừ ra: Ngay cả các cụ già cũng tập thể dục. |
| ngay cả cái gương đang cầm trên tay anh cũng chẳng thấy nó nữa ! Liên thầm than khổ. |
| ngay cả đến công việc của Liên chàng cũng cho đó là làm chơi vì nghệ thuật chứ nào có nghĩ rằng là vì sinh kế chật vật , là nguồn lợi tức duy nhất của vợ chồng bạn mình. |
| Chỉ có những kẻ vô học thức , ngu si đần độn mới làm như thế ! Mãi gần một tiếng , Liên mới đọc xong tờ báo từ đầu đến cuối , ngay cả bài xã thuyết khô khan cùng bài phê bình về đạo giáo đầy chữ Hán Việt mà Liên không hiểu khiến nàng đọc sai be bét đến Minh phải bật cười luôn. |
| Thật ra , lúc đó chàng chỉ muốn giải thoát cho chính bản thân của mình thôi chứ nào nghĩ đến Liên ! ngay cả bây giờ , dù Minh tương đối có được đầy đủ về cả hai mặt tinh thần lẫn vật chất Liên cũng chưa hết vất vả vì chàng. |
| ngay cả bản đồ Trung Hoa treo lệch ngay vẫn hoàn lệch nguyên vẹn. |
| ngay cả những bài thơ ngắn của Minh cũng được Văn đề cập đến , phê bình nhận xét và khen ngợi một cách thật là tỉ mỉ. |
* Từ tham khảo:
- lách mách
- lách rách
- lách tách
- lách xách
- lạch
- lạch ạch