| chữ viết | dt. Lối chữ dùng tay viết ra, thường có dấu hất, móc đá và dính liền nhau từng tiếng. |
| chữ viết | Nh. Chữ (ng.1.). |
| chữ viết | dt Hệ thống tín hiệu dùng để ghi một thứ tiếng nói: Nhà nước có chủ trương xây dựng chữ viết cho các dân tộc thiểu số. |
Loan giở thư ra , nhìn những chữ viết bằng bút chì , nguệch ngoạc không thẳng dòng rồi cúi đầu nhẩm đọc : Thanh Thuỷ , ngày 17 tháng chạp... Chị giáo , " Em viết bức thư này cho chị , một đêm trăng mờ trên sông Đà. |
Nếu anh giở mười lá thư em đã gửi cho anh , anh sẽ thấy cùng một nét chữ viết cùng một màu mực , cùng một thứ giấy và anh sẽ rõ sự lạ lùng kia. |
| Chương đoán là thư của một người đàn bà , tuy chữ viết ngoài phong bì rất tốt , rất hoạt. |
| Nhưng chữ viết chừng nhỏ và tháu quá , nên bà lần mãi mới được vài giòng. |
| Thỉnh thoảng chàng nhận được ở nhà quê gửi ra một bức thư mà chữ viết non nớt nguệch ngoạc , và lời lẽ quê kệch. |
| Thử chữ viết , ông mừng , đứa nào viết chữ cũng tạm được. |
* Từ tham khảo:
- chữ viết ghi ý
- chứ
- chứ bứ
- chứ lại
- chứ lị
- chứ lứ