| chuyển nghĩa | đgt. Chuyển sang nghĩa mới trong mối liên hệ với nghĩa cũ: từ chuyển nghĩa o hiện tượng chuyển nghĩa của từ. |
| chuyển nghĩa | đgt Nói một từ có một nghĩa mới: Từ “văn tự” của chữ Hán đã chuyển nghĩa thành giấy bán nhà, bán ruộng. |
712 Bất tiếu : không giống , không bằng (như con không giống cha) , chuyển nghĩa là không phải người hiền không thể truyền ngôi. |
| Từ đó , khái niệm bespoke dần được cchuyển nghĩathành "hàng thửa độc bản". |
* Từ tham khảo:
- chuyển nhượng
- chuyển pha
- chuyển quyền sở hữu
- chuyển tải
- chuyển thất khứ
- chuyển thuộc