| chuyển động quay | Một trong những dạng chuyển động đơn giản nhất của vật rắn. |
| chuyển động quay | dt (lí) Một trong những dạng chuyển động đơn giản nhất của vật rắn chung quanh một trục cố định; Lí thuyết chuyển động quay có nhiều áp dụng trong cơ học thiên thể. |
| Copernicus xuất bản cuốn sách De Revolutionibus Orbium Coelestium , tạm dịch là Sự cchuyển động quaycủa các thiên thể , khi ông 70 tuổi và đang nằm hấp hối.Ý tưởng của Copernicus phải mất gần một thế kỷ mới được chấp nhận. |
| chuyển động quaycủa turbin được truyền sang máy phát điện. |
* Từ tham khảo:
- chuyển động tịnh tiến
- chuyển động tròn đều
- chuyển động tự do
- chuyển giao
- chuyển hoá
- chuyển hoạ vi phúc