| chuyển hoá | đgt. Biến đổi từ dạng này, hình thái này sang dạng khác, hình thái khác: sự chuyển hoá trong cơ thể. |
| chuyển hoá | đgt (H. hoá: thay đổi) Đổi từ hình tháì này sang hình thái khác: Chuyển hoá nền kinh tế chiến tranh sang nền kinh tế hoà bình. |
| chuyển hoá | đg. Đổi từ hình thái này sang hình thái khác: Chuyển hoá nền kinh tế chiến tranh sang nền kinh tế hoà bình. |
| Mặt khác , cho phép Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị TP.HCM và Công ty TNHH Thủy lực Máy lập đề án xử lý điện rác từ rác thải sinh hoạt với công suất cchuyển hoá1.000 tấn rác sinh hoạt/ngày thành 20MW điện. |
| Nootkatone cải thiện chuyển hóa năng lượng trong cơ thể thông qua việc kích hoạt AMPK (một enzym quan trọng trong việc cchuyển hoánăng lượng). |
* Từ tham khảo:
- chuyển khoản
- chuyển khoản ngân hàng
- chuyển lay
- chuyển loại
- chuyển mạch
- chuyển mình