| chuyển lay | Nh. Lay chuyển. |
| chuyển lay | đgt Thay đổi hẳn đi: Tư tưởng lạc hậu đó của anh ấy khó chuyển lay lắm. |
| Câu chuyện đổi đời cũng như niềm tin mãnh liệt và sự lạc quan không thể cchuyển laycủa Tony Robbins chính là thành quả của việc làm chủ được suy nghĩ của bản thân. |
| Khi nói những lời này với tôi , ánh mắt cậu rạng rỡ , ánh lên niềm tin và một sự kiên định mạnh mẽ không thể cchuyển lay. |
* Từ tham khảo:
- chuyển mạch
- chuyển mình
- chuyển ngành
- chuyển nghĩa
- chuyển ngữ
- chuyển nhượng