| chuyên viên | dt. Viên-chức chuyên-môn, người chuyên về một nghề của nhà-nước hay xí-nghiệp: Chuyên-viên vô-tuyến-điện. |
| chuyên viên | dt. Cán bộ có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao: chuyên viên kinh tế o chuyên viên cấp cao o bổ sung chuyên viên cho văn phòng chính trị. |
| chuyên viên | dt (H. viên: người làm việc) 1. Người thông thạo về một ngành công tác: Một chuyên viên về thuỷ lợi 2. Cấp bậc cán bộ ở trên bậc cán sự chuyên viên bậc bảy. |
| chuyên viên | d.1. Người tinh thông về một ngành công tác: Chuyên viên sử học. 2. Cập bậc cán bộ loại cao ở trên bậc cán sự: Chuyên viên bậc 1; Chuyên viên bậc 5. |
| Nhưng góp ý với ai ? Sẽ đi tới đâu ? Đã bao nhiêu cơ quan , chuyên viên đến đây chắc họ cũng đã góp ý , chỉ thị , đã có hàng loạt những nghị quyết và biện pháp ! Người đi làm cũng như người ở nhà , người đi Tây cũng như người đi buôn , cũng quần loe áo chẽ , hon đa các loại , rađiô , cát sét các loại , đám cưới cũng đài loa. |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
| Kêu một hàng vào mua , cả nhà ăn , chỉ mất hơn hào chỉ là cùng , nhưng có phần thú hơn của nhà làm , không những vì các bà bán hàng này là những chuyên viên làm rượu nếp , mà còn vì lẽ nữa là từ cái chén đến đôi đua của họ cũng hợp lệ bộ hơn. |
Theo các chuyên viên ăn thịt chó , sắc lông ảnh hưởng tới mùi vị của thịt rất nhiều. |
| Nhưng góp ý với aỉ Sẽ đi tới đâủ Đã bao nhiêu cơ quan , chuyên viên đến đây chắc họ cũng đã góp ý , chỉ thị , đã có hàng loạt những nghị quyết và biện pháp ! Người đi làm cũng như người ở nhà , người đi Tây cũng như người đi buôn , cũng quần loe áo chẽ , hon đa các loại , rađiô , cát sét các loại , đám cưới cũng đài loa. |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
* Từ tham khảo:
- chuyên viên tính toán bảo hiểm
- chuyền
- chuyển
- chuyển bào
- chuyển biên
- chuyển biến