| chuyên tu | đgt. Chuyên học một hoặc một vài môn trong chương trình rút gọn: lớp chuyên tu o sinh viên chuyên tu o học chuyên tu. |
| chuyên tu | tt (H. tu: sửa trị) Nói một lớp học có nhiệm vụ duy nhất là đào tạo cán bộ về một môn: Lớp chuyên tu Nga văn. |
| chuyên tu | t. Nói một lớp học chuyên bồi dưỡng cho cán bộ về một môn: Lớp chuyên tu ngoại ngữ. |
| Ngoài ra còn có đại học tại chức , chuyên tu dành cho người đã đi làm. |
| Vì thi đầu vào không nghiêm túc nên mới có câu "Dốt như chuyên tu , ngu như tại chức". |
| Trong thời gian 3 năm ở thất cchuyên tuthiền , cô ăn chỉ bữa trưa gồm gạo lức và một ít rau củ. |
| Hiện tại vào giờ nghỉ trưa trong ngày làm việc , bà L. vẫn thường về phòng ở , ăn cơm và nghỉ trưa cùng em gái đang học cchuyên tudược tại trường. |
| Đúng như nhận định của Trang và các bạn , định kỳ một tuần ba buổi , rất đông sinh viên các lớp cchuyên tu, tại chức nhiệt tình tham gia CLB vì bổ ích , rèn luyện sức khỏe đồng thời tạo cho mỗi sinh viên thêm tự tin hơn khi giao tiếp ở ngoài môi trường xã hội. |
| Tháng 2.1986 được UBND huyện Quảng Trạch cử đi học lớp Đại học cchuyên tukinh tế vật giá thuộc Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch Hà Nội (nay là trường Đại học Kinh tế Quốc dân). |
* Từ tham khảo:
- chuyên viên
- chuyên viên ngoại tệ
- chuyên viên tính toán bảo hiểm
- chuyền
- chuyển
- chuyển bào