| cay cực | tt. Khổ sở và cực nhục: Thân phận thấp hèn cay cực. |
| cay cực | tt Đau khổ, xót xa: Nỗi cay cực của tấm thân nô lệ. |
| Loan đau khổ chỉ vì tôi , và vì tôi , chịu bao nhiêu sự cay cực trong gia đình chồng , vì tôi phải là nơi đáng để nàng sống. |
| Anh đã trông thấy hiện ra trước mắt những sự cay cực lầm than đương đợi anh. |
| Căn dễ của lòng căm thù không là ý niệm mơ hồ , mà là sự đe dọa đến chính mạng sống , cuộc đời lánh nạn cay cực lưu lạc , cái chết của vợ , số phận chìm nổi của các con. |
| Làm sao cuộc đời lại cay cực đến mức này. |
| Không rõ vì đói , mệt hay vì cay cực quá , người anh lả thiếp muốn khuỵu xuống. |
| Làm sao cuộc đời lại cay cực đến mức này. |
* Từ tham khảo:
- cay đắng
- cay độc
- cay hơn ớt
- cay nghiệt
- cay như gừng
- cay như ngậm bồ hòn