| cầu vinh | đt. Mong được vinh-hiển, cố làm cho sang-giàu: Mãi quốc cầu vinh. |
| cầu vinh | đgt (H. cầu: mong ước; vinh: vẻ vang) Tìm sự sung sướng cho bản thân: Bọn gian tà còn bán nước cầu vinh (BNĐC). |
| cầu vinh | đt. Nht. Cầu danh. |
| cầu vinh | đg. Tìm sự vẻ vang sung sướng cho riêng mình và gia đình mình bằng những hành động có hại tới lợi ích chung: Bán nước cầu vinh. |
| Quân cuồng Minh đã thừa cơ gây họa , Bọn gian tà lại bán nước cầu vinh. |
| Tiêu Bình Tinh quy ẩn 5 năm , vì hay tin người cậu của mình là Tiêu Nguyên Khải bán nước ccầu vinhnên đã đứng lên khởi nghĩa chống giặc , thành công diệt trừ phe cánh của Tiêu Nguyên Khải. |
| Còn nghệ sĩ Trinh Trinh vợ Kim Tử Long đầy cảm xúc trong vai người yêu của Lý Trung , định ra tay giết anh vì hiểu nhầm anh bán nước ccầu vinh. |
| Nay lại bán nghĩa ccầu vinh, tố giác rồi dùng tình nghĩa thầy trò cố thực hiện ý đồ đen tối kêu gọi ông ra hàng. |
| Đàn ông không hiểu , đàn bà càng hy sinh nhiều càng không ccầu vinhhoa phú quý. |
* Từ tham khảo:
- sơn-la
- sơn-tây
- sơn-thù
- sum
- sùm
- sùm-soà