| câu mực | đt. Đốt đèn thật sáng để trên be thuyền cho mực tựu lại, thả mồi bằng hàng màu sặc-sỡ xuống nước cho mực lội tới vớ, đoạn thò vợt xuống vớt mực lên. |
Bữa đó , ông Vũ lấy thuyền đi câu mực. |
| Tàu của anh Danh Tốt là tàu có nhiều lưới câu mực nhất. |
| Hơn một ngàn mét lưới câu mực ống , còn lại là lưới câu mực bạch tuộc. |
| Loại lưới câu mực bạch tuộc là do anh Danh Tốt "phát minh" ra. |
| Rồi anh mua máy cưa , máy đục , mua dây cước về sản xuất đồ nghề câu mực. |
| Nhiều nhà chung tiền mua thêm tàu câu mực như anh , chẳng mấy mà hòn đảo nhỏ đã có chín con tàu câu mực. |
* Từ tham khảo:
- sung chức
- sung công
- sung cũng như ngái, mái cũng như mây
- sung huyết
- sung mãn
- sung ngái một lòng, bưởi bòng một dạ