| câu liên | đt. Kết dính lại, đặt liên-lạc giữa nhiều người, nhiều việc. |
Văn nghe nói cáu tiết gắt lên : Vậy thế thì vì lẽ gì ? Anh nói đi ! Minh không cần phải nghĩ ngợi , Minh đáp ngay : Vì lẽ tôi thương Liên , và tôi thương anh... Minh chưa nói hết câu liên đã chạy vội đến gần , ghé tai chàng nói thầm : Mình có im ngay không ! Lại sắp sửa nói nhảm nữa rồi ! Anh Văn anh ấy cười chết ! Chẳng chút lưu ý đến lời nói của vợ , Minh dõng dạc nói tiếp từng lời. |
| Trong ca dao tục ngữ , thành ngữ Việt Nam có ít nhất 70 câu liên quan đến con chó. |
| Tuy nhiên , các LS bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho 5 nguyên đơn dân sự chất vấn khá nhiều ccâu liênquan đến trách nhiệm của VietinBank. |
| Có ccâu liênquan đến tác phẩm Vợ Nhặt chúng em cũng được các thầy cô ôn tập kĩ ở trường. |
* Từ tham khảo:
- kiệu
- kiệu
- kiệu
- kiml
- kim
- kim