| chớt nhả | trt. Trây-trúa, sỗ-sàng. lả-lơi, không đứng-đắn: Nói cười chớt-nhả. |
| chớt nhả | - đgt. (tt). ăn nói không đứng đắn, thiếu lễ độ: Lão hay chớt nhả mấy bà cùng cơ quan còn trẻ mà ăn nói chớt nhả. |
| chớt nhả | đgt. (tt). Ăn nói không đứng đắn, thiếu lễ độ: Lão hay chớt nhả mấy bà cùng cơ quan o còn trẻ mà ăn nói chớt nhả. |
| chớt nhả | tt, trgt Không đứng đắn đối với phụ nữ trong lời nói: Không trêu chọc chớt nhả như mọi khi (Tô-hoài). |
| chớt nhả | bt. Đùa một cách hơi sổ-sàng. |
| chớt nhả | ph. t. Nửa đùa nửa thực, không đứng đắn: Ăn nói chớt nhả. |
| chớt nhả | Bộ dạng lả-lơi không đứng-đắn: Ăn nói chớt-nhả. |
| Vẻ người đúng đắn , có tư cách , chứ không chớt nhả như những anh trai làng khác. |
| Hết giờ ”hành chính“ lại trở về cơ quan để thành người đứng đắn , không hề có bạn trai , (hoặc gái) không đi chơi đâu , không lả lơi chớt nhả. |
| Bính chợt nhớ đến cái hạng công tử cũng kiểu ăn mặc như thế này những ngày hội đầu năm vùng Bính bọn chúng thường kéo về chớt nhả gái làng. |
| Hết giờ "hành chính" lại trở về cơ quan để thành người đứng đắn , không hề có bạn trai , (hoặc gái) không đi chơi đâu , không lả lơi chớt nhả. |
| Hình như Cụ còn chớt nhả với cả mụ Mộng Liên nữa. |
* Từ tham khảo:
- chợt
- chợt chạt
- chu
- chu
- chu
- chu