| chốt | dt. Vật để gài (cài), để nêm cho chặt: Đóng chốt, nêm chốt // Trục, cốt giữa: Chốt cối xay. |
| chốt | dt. C/g. Tốt Tên quân cờ hay lá bài: Chốt xanh, chốt đỏ, khạp chốt // Tên giống cá nhỏ, sọ giẹp và to, có hai ngạnh bén và râu đâm ngang: Cá chốt, râu cá chốt; Dưới sông cá chốt, trên bờ Triều-châu (CD). |
| chốt | - dt. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốt ở trên đồi. // đgt. 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quân ở một điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng. |
| chốt | I. đgt. 1. Cài, đóng để giữ không cho bật ra, mở ra: chốt cửa lại o chốt bằng đinh. 2. Bố trí lực lượng để khống chế và giữ vững ởmột chỗ trong một thời gian nào đó: chốt quân sẵn ở nơi hiểm yếu o Một tổ công an chốt trên tàu. 3. Tóm tắt lại những điểm cốt yếu nhất: chốt lại mấy điểm sau. II. dt. 1. Cái bằng sắt hoặc gỗ cài qua lỗ, khung có sẵn để giữ chặt một vật hoặc giữ chặt nhiều vật với nhau: cái chốt cửa o Cửa mất chốt. 2. Bộ phận quan trọng giữ an toàn của lựu đạn: chốt an toàn. 3. Điểm cốt yếu quan trọng, có tính quyết định: điểm chốt của vấn đề. 4. Trận địa phòng ngự được bố trị lực lượng và phương tiện hoả lực, công sự, vật cản để khống chế và đánh lại quân địch tiến công; còn gọi là điểm tựa: chốt tiền tiêu. |
| chốt | dt 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa: Phải nhấc cái chốt lên mới mở được cửa 2. Thỏi sắt giữ cho lựu đạn không nổ: Mở chốt lựu đạn 3. Trục giữa: Chốt cối xay 4. Cái quan trọng nhất: Cái chốt của vấn đề 5. Vị trí quân sự rất quan trọng: Đặt chốt ở trên đồi. đgt 1. Cài bằng cái chốt: Chốt chặt then của 2. Đóng quân ở một điểm quan trọng: Chất ở điểm nóng. |
| chốt | dt. 1. Miếng gỗ hay sắt dùng để nêm, đóng chặc một cái gì. // Chốt cửa. Chốt sắt. 2. Cái cọc, cái trụ chính giữa. |
| chốt | d. 1. Thỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt cái then của. 2. Trục ở giữa cối xay. |
| chốt | 1. Miếng gỗ hay sắt dùng để giữ cho chặt cái then cửa: Cửa phải cài then tra chốt cho kỹ. 2. Cái cọc, cái trụ: Chốt cối xay, chốt xe v.v. |
| chốt | Tên một thứ cá sông. |
| Nghĩ ngợi thế nào , chàng cúi xuống nhìn , thì cái chốt có dây buột rời ra ngoài mà cả cây tre dùng để chống cũng không đặt vào cọc. |
| Mà tôi mua làm gì nhà đất ở tận bên Ninh Bắc ? Cô Hàn nghe thấy chồng chốt phắt , lấy làm bằng lòng lắm , tươi cười nói : Phải mua nhà cửa đất cát ở tận bên Ninh Bắc thì ai sang đấy mà ở ? Mai kêu nài : Bẩm nhà thì hai cụ cho dỡ ra tiện sông chở về bên làng , nhà cháu là nếp nàh gạch năm gian hai chái làm toàn là gỗ lim tốt , lại có cái nhà ngang , ba gian lợp ngói cũng còn tốt. |
Bạc hai mươi đồng rưng rưng nước mắt Khổ đạo vợ chồng , em bắc anh đông Anh qua Tây dữ ma độc nước , em ăn bạc đồng sướng chi ? Bạc Liêu là xứ quê mùa Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu. |
BK Bạc Liêu là chợ quê mùa Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu Bạc muôn mà vô ngãi Người không ngãi em chẳng cần Kiếm nơi đạo đức , Châu Trần kết đôi. |
| Nhưng sự việc ra làm sao ? Biện Nhạc vẫn giữ nụ cười bình tĩnh và cách nói chậm rãi , tiếp lời : Mấu chốt chỉ là chuyện tranh ăn. |
| Đây là điểm then chốt. |
* Từ tham khảo:
- chột
- chột
- chột dạ
- chột vịn thằng mù
- chơ chỏng
- chơ hơ