| cậu cả | dt. Người cậu sinh đầu lòng. |
| Tôi phải nói mãi , nhấn mạnh thầy là chỗ bà con với ông Hai đây... Viên tri áp tiếp lời ông xã : Nhưng chuyện cậu cả thì rắc rối đấy. |
| À , à ! Xe cậu cả ! Cậu tú lên chơi , chúng mày ạ. |
| Đó là người con người vợ trước , tức là cậu cả con bà cả vậy. |
| Em nên nhớ ơn cậu cả mới được. |
| cậu cả bèn khoét một cái lỗ giữa giường , dưới gầm giường đặt cái chậu to tướng để ngoại tiện vệ sinh. |
cậu cả tổ chức họp gia đình vì ngoại bất động nửa năm rồi. |
* Từ tham khảo:
- thoái thác
- thoái thủ
- thoái ti tam xá
- thoái trào
- thoái vị
- thoại