| chối bay chối biến | đgt. Nh. Chối bay. |
| chối bay chối biến | đgt Nhất định không nhận lỗi: Ra trước toà nó chối bay chối biến. |
| chối bay chối biến | Chối lấy được, mặc dầu sự việc đã rành rành. |
| chối bay chối biến |
|
| Nhưng bố chối bay chối biến : Tôi đi làm đi ăn mà cô cứ ghen bóng gió là saỏ Mẹ bĩu môi : Ðồ hèn ! Dám làm mà không dám nhận. |
| Việc đổ hết lỗi lầm lên đầu vợ , ngoan cố không nhận sai hay cố gắng to tiếng để cchối bay chối biến, giành lấy phần đúng về mình chứng tỏ đây là mẫu đàn ông ích kỷ , gia trưởng , sẽ làm khổ vợ cả đời. |
* Từ tham khảo:
- chối đây đẩy
- chối lứt
- chối sống chối chết
- chối từ
- chôm
- chôm bôm