| chọc ghẹo | đt. ẻotêu-ghẹo, làm cho người xấu hổ: Đừng chọc-ghẹo kẻ tàn-tật // Nh. Chọc gái. |
| chọc ghẹo | - đg. Dùng lời nói cử chỉ, có khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo. |
| chọc ghẹo | Nh. Trêu ghẹo. |
| chọc ghẹo | đt. Trêu ghẹo. |
| Trước khi chọc ghẹo thiên hạ , ông cần làm cho mình vui cái đã. |
| Chui vào chiếc áo dài chẳng khác nào chui vào một nhà tù , từ nay cách ly với toàn thế giới , chán ơi là chán ! Ðã vậy , còn bao nhiêu người xoi mói , chọc ghẹo. |
Trời đã ngả sang chiều , từng áng mây lững thững trôi , như muốn chọc ghẹo những vạt nắng cuối ngày đi hoang đã gần như mệt mỏi. |
| Bị ni lông , vài túm bụi chốc chốc chạy qua chạy lại , chọc ghẹo mắt nhìn khán giả. |
| Những chuyện sàm sỡ , cố tình cchọc ghẹođối với các nữ xe ôm xảy ra không phải ít , cùng với đó là tình trạng bảo kê bến xe chèn ép , bắt nạt hay chen ngang tranh khách của những ma cũ khiến nhiều nữ xe ôm chỉ biết ngậm bồ hòn làm ngọt dời đi chỗ khác kiếm khách. |
| Danh hài đất Nam khi ấy cũng hay lén nhìn Phi Nhung và cchọc ghẹo, thả thính khiến cô ngượng ngùng. |
* Từ tham khảo:
- chọc kếc
- chọc léc
- chọc lét
- chọc mũi sủi tăm
- chọc ổ
- chọc quê