Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chọc lét
đgt.
Cù vào người cho cười.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chọc lét
đgt
Từ miền Nam có nghĩa như chọc nách
: Nó hay chọc lét anh nó.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
chọc lét
đg. (đph). Nh. Chọc nách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
chọc ổ
-
chọc quê
-
chọc tiết
-
chọc trời
-
chọc trời khuấy nước
-
chọc trời quấy nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó
chọc lét
vô mấy cái xương sườn của chú , nhưng chọc mãi , chọc mãi , chú không bao giờ thức nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chọc lét
* Từ tham khảo:
- chọc ổ
- chọc quê
- chọc tiết
- chọc trời
- chọc trời khuấy nước
- chọc trời quấy nước