| chọc ổ | đt. Phá vỡ ổ // (B) Đoiọng đến kẻ dữ, phe-đảng đông: Đừng chọc ổ tụi đó; Chọc ổ kiến, chọc ổ ong. |
| chọc ổ | đgt. Động đến kẻ dữ có thể xẩy nhiều chuyện rắc rối bất lợi. |
| chọc ổ tụi đàn bà thì bô bối lắm !... Có gì mấy anh cũng phải đợi lệnh của tôi !" Hôm đó , gã thầm phục thiếu tá là người sân sắc , thấy đơợc sự lợi hại. |
* Từ tham khảo:
- chọc tiết
- chọc trời
- chọc trời khuấy nước
- chọc trời quấy nước
- chọc tức
- choe chóe