| cấp sắc | dt. Nghi lễ của đạo giáo ở một số dân tộc vùng Đông Bắc và Việt Bắc, Việt Nam. |
| Quan nội mật gọi tên cấp sắc suốt từ sáng đến trưa vẫn chưa hết. |
| Trong đêm hội này , Bộ VH TT&DL ; đã công bố và trao Giấy chứng nhận di sản văn hóa phi vật thể cấp Quốc gia đối với Nghi Lễ ccấp sắccủa người Dao và Lễ cúng dòng họ của người Mông ở Sơn La. |
| Đây dân làng gọi là màn qua sông lửa khi tổ chức lễ ccấp sắc, phong bậc chỉ dành cho thầy Tào mới vào nghề bởi vì trong nghề làm thầy Tào có nhiều cấp bậc lớn nhỏ khác nhau. |
| Còn với lễ ccấp sắcdành cho thầy Tào mới vào nghề , khi hoàn thành 2 công đoạn này thì coi như đã được tổ tiên công nhận về việc cấp sắc , phong thứ bậc. |
| Mỗi khi làm lễ ccấp sắccho các học trò hay làm lễ giải hạn cho gia chủ , thầy Bụt lại thực hiện màn lăn mình , nhảy nhót trên đống gai nhọn khi đã bị Bụt nhập vào người. |
| Trong đó , Giải nhất thể loại ảnh , đã thuộc về tác giả Trịnh Thông Thiện (Việt Nam) với bộ ảnh Lễ ccấp sắccủa người Dao Tiền. |
* Từ tham khảo:
- cấp siêu
- cấp số cộng
- cấp số nhân
- cấp tập
- cấp thiết
- cấp thời bảo phật cước