| cặp chỉ | đt. Điểm-chỉ, kẹp tờ giấy với hai ngón tay để lấy dấu các đốt tay. |
| cặp chỉ | Nh. Điểm chỉ. |
| cặp chỉ | đgt Cặp văn bản vào giữa ngón tay trỏ và ngón tay giữa để điểm chỉ vì không biết kí: Trước kia, vì nạn mù chữ nhiều người phải cặp chỉ vào văn tự. |
| cặp chỉ | đg. Cặp tờ giấy vào giữa ngón tay trỏ và ngón tay giữa để điểm chỉ thay cho chữ kí (cũ). |
| cặp chỉ | Cặp tay vào tờ giấy để lấy điểm-chỉ. |
| Chiếc cặp chỉ gài hờ trên một nạm tóc phía thái dương… Trang vui sướng nghe Hiền kể chuyện. |
| Việc này dẫn đến tình trạng 75% cặp vợ chồng có thâm niên chung sống từ 10 năm trở lên gần gũi nhau vào các ngày thứ 7 , có 4 cặp thì có một ccặp chỉcòn lại Khoảng trống trong sinh hoạt tình dục tức chỉ một lần mỗi tháng hay thưa hơn nữa. |
| Hai người chính thức trở thành một ccặp chỉsau 1 tháng mẹ Tuấn nhập viện. |
| Trong làng có rất nhiều người lớn tuổi như vợ chồng tôi nhưng sống có đôi , có ccặp chỉcó hai vợ chồng tôi mà thôi , cụ Viễn mở đầu câu chuyện của mình với giọng đầy tự hào. |
* Từ tham khảo:
- cặp díp
- cặp giấy
- cặp kè
- cặp kè
- cặp kem
- cặp kèm