| cao vọi | tt. Quá cao, thấy mờ mờ, không rõ hình-dáng: Nóc chùa trên đảnh núi cao vọi. |
| cao vọi | t. Cao lắm và rất thẳng: Cây phi lao cao vọi. |
| Đi độ nửa ngày đến một dinh tòa rất lớn , chung quanh có thành sắt cao vọi đến mấy chục tượng. |
Nhân bàn đến thơ văn bản triều , ông khách nói : Thơ ông Chuyết Am (15) kỳ lạ mà tiêu tao , thơ ông Vu Liêu (16) cao vọi mà khích thích , thơ ông Tùng Xuyên (17) như chàng trai xông trận , có vẻ sấn sổ , thơ ông Cúc Pha (18) như cô gái chơi xuân , có vẻ mềm yếu. |
* Từ tham khảo:
- phương pháp vật lí
- phương phi
- phương phưởng
- phương sách
- phương sai
- phương thuật