| phương phi | tt. Thơm và đẹp // (thth) Đầy-đặn, nở-nang, đẹp-đẽ: Mặt mũi phương-phi |
| phương phi | - Béo tốt đẹp đẽ: Mặt mũi phương phi. |
| phương phi | tt. Béo tốt, khoẻ mạnh: mặt mũi phương phi o trông phương phi khoẻ mạnh. |
| phương phi | tt Béo tốt đẹp đẽ: Mặt mũi phương phi, áo khăn chững chạc (NgCgHoan); Dáng đi vững chắc, vẻ người phương phi (Tú-mỡ). |
| phương phi | tt. Béo tốt, đẹp đẽ; Mặt mày phương phi. |
| phương phi | .- Béo tốt đẹp đẽ: Mặt mũi phương phi. |
| phương phi | Đẫy đà, đẹp đẽ: Người béo tốt phương phi. |
Và ông Thanh thực hoàn toàn là một cụ Hàn , vì rằng các cụ Hàn thường đãy đà mà ông ta thì phì nộn phương phi lắm , mặc dầu ông ta có nghiện thuốc phiện. |
Ông sư của Trương Phụ mới ngoài ba mươi tuổi nhưng phong độ rất cao , béo khỏe , phương phi , trên mặt nây nây những múi thịt. |
| Cao hơn 1 ,7m , nặng hơn bảy chục kí , mặt to tai lớn , phốp pháp pphương phigiọng nói dõng dạc đường bệ của vị thẩm phán đang lúc phong độ nhất (34 tuổi) đã quen nói trước tòa , đứng trước 14 viên đại tá , trung tá , thiếu tá được triệu tập đến : nào chánh sở điều tra tình báo và hình sự , chánh sở ngành đặc biệt chỉ huy mật vụ , nào chỉ huy hành quân , chỉ huy cảnh vệ , phụ trách trại giam Gương mặt nghiêm lạnh , dứt khoát đầy quyền uy : Các anh biết tôi là bạn cùng khóa với chuẩn tướng Trang Sĩ Tấn (Đô trưởng CS SG). |
| Ông Út Xanh tướng mạo pphương phi, nhưng đôi chân thoái hóa , đi lại rất khó khăn. |
| Thẩm Băng là một trong những MC nổi tiếng nhất tại CCTV ; Lý Tiểu Manh cũng không bỏ qua cơ hội tiếp cận trùm an ninh Chu Vĩnh Khang ; Lưu Pphương phivướng vào nghi án tay ba với Chu Vĩnh Khang và Bạc Hy Lai ; Diệp Nghênh Xuân là một trong những mỹ nhân CCTV bị cáo buộc liên quan trực tiếp tới vụ án của Chu Vĩnh Khang. |
| Lưu Pphương phiMột nguồn tin chưa xác thực tiết lộ , Lưu Phương Phi thông qua nhiều mối quan hệ đã trở thành "bạn thân" của Bạc Hy Lai , đồng thời thông qua Bạc tiến tới "quan hệ đặc biệt" với Chu Vĩnh Khang. |
* Từ tham khảo:
- phương sách
- phương sai
- phương thuật
- phương thức
- phương thức sản xuất
- phương tiện