| cao lương | - 1 dt. (H. lương: cây lúa) Loài cây họ lúa, hạt tròn và to: Người Trung-quốc trồng cao lương để làm bánh. - 2 dt. (H. cao: béo; lương: gạo ngon) Thức ăn quí và ngon: Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm (CgO). |
| cao lương | dt. Cây lương thực, hình thái giống cây ngô, kê, thân thẳng đứng, lá mọc cách, bông ở chóp thân mang hạt tròn hơi dẹt, màu trắng, vàng, đỏ, nâu, hạt dùng cho người, gia súc, cây làm thức ăn gia súc hoặc làm chổi... ; còn gọi là lúa miến, mộc mạch. |
| cao lương | dt. Thức ăn ngon và quý, ví như thịt béo, gạo ngon dành cho các nhà quyền quý xưa: cao lương mĩ vị (tng.) o Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm (Cung oán ngâm khúc). |
| cao lương | dt (H. lương: cây lúa) Loài cây họ lúa, hạt tròn và to: Người Trung-quốc trồng cao lương để làm bánh. |
| cao lương | dt (H. cao: béo; lương: gạo ngon) Thức ăn quí và ngon: Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm (CgO). |
| cao lương | dt. Thịt béo và gạc ngon, chỉ món ăn ngon và quí: Miếng cao-lương phong lưu nhưng lợm (Ng. gia. Thiều). // Cao-lương mỹ-vị. |
| cao lương | d. Loài cây lương thực, cùng họ với lúa, trồng nhiều ở Trung Quốc, dùng làm bánh hay chế rượu. |
| cao lương | d. Món ăn ngon: Cao lương mĩ vị. |
| cao lương | Cao là thịt béo, lương là gạo ngon, nói chung về đồ ăn ngon và quí: Miếng cao-lương phong-lưu nhưng lợm (C-o). |
| Khế rụng bờ ao , thanh tao anh lượm Ngọt như cam sành , héo cuống anh chê… Mà người vợ , hình như cảm thông với chồng từ khoé mắt , từ tiếng cười , mặc dầu không thốt ra miệng cũng cảm thấy trong tim như có tiếng hát bé nhỏ vọng ra : Nhà em có vại cà đồng , Có ao rau muống , có đầy chĩnh tương Dầu khôcao lươngcao lương , Trên thờ cha mẹ , dưới nhường anh em. |
Nghe xong bài thơ , Hồ Xuân Hương nói : Bài thơ này ghi lại cảnh khổ của con người mà ông anh chứng kiến trên đường đi sứ , quả là xúc động lòng người , chỉ nguyên một câu Lân cấu yếm cao lương((1) Chó hàng xóm chán cao lương. |
Cố , năm nay gần tám mươi tuổi , cái tuổi mà trời bắt tội cả hai hàm răng không còn cái nào để cho bao nhiêu cao lương mỹ vị đều không có hân hạnh được vào cái mồm móm mém của cố. |
| 97 cao lương : tên huyện , thuộc quận Hợp Phố. |
| Mỗi lần quay những cảnh như vậy cô đều phải uống một chút rượu ccao lương58 độ để bớt e ngại. |
| Châu Tấn Khi quay cảnh ân ái trong phim Ccao lươngđỏ , Châu Tấn suýt bị gãy xương vì bạn diễn Chu Á Văn rất khỏe. |
* Từ tham khảo:
- cao lương mĩ vị
- cao minh
- cao môn
- cao mũ dài áo
- cao mưu
- cao nấm ấm mồ