| cao minh | tt. Sáng-suốt, thấy xa: Bậc cao-minh; nhờ lượng cao-minh. |
| cao minh | - t. (cũ). Tài giỏi và sáng suốt. Các bậc cao minh. |
| Cao Minh | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), h. Vĩnh Bảo (tp. Hải Phòng), h. Tràng Định (Lạng Sơn) |
| cao minh | tt. Trí tuệ cao, tài giỏi và sáng suốt: các bậc cao minh o Cao minh xin tỏ đèn trời (Nhị độ mai). |
| cao minh | tt (H. minh: sáng) Sáng suốt hơn người: Sự lãnh đạo cao minh của Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| cao minh | tt. Sáng-suốt, thông minh hơn người. |
| cao minh | t. Tài giỏi và sáng suốt (cũ). |
| cao minh | Cao và sáng-suốt: Cao-minh xin tỏ đèn tời (Nh-đ-m). |
| Là ông vua thông tuệ , học vấn cao minh , Trần Dụ Tông chăm lo việc võ , sửa sang việc văn khiến các di thần đều phục. |
(10) Tô Hiến Thành (? 1179) : làm quan dưới triều Lý Anh Tông và Lý Cao Tông , được sử khen là cao minh chính trực. |
| Bởi các đấng quân tử cao minh , thường có nhiều người rúp rập , chẳng hạn như Tô học sỹ(8) đời Tống , Lương Trạng nguyên(9) đời Lê , ước sao có hàng trăm ông Hàn Xương Lê(10) ra đời , xúm lại mà đánh , đốt hết sách và chiếm hết nhà mới có thể được. |
| Lại mở cửa Phi Long thông với cung Nghêng Xuân , cửa Đan Phượng thông với cửa Uy Viễn , hướng chính nam dựng điện cao minh , đều có379 thềm rồng , trong thềm rồng có hành lang dẫn ra xung quanh bốn phía. |
Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhân Tông thánh học cao minh , hiểu sâu cớ sống chết , như lẽ tất nhiên có ngày thì có đêm. |
Vua tính rất thông tuệ , học vấn cao minh , chăm lo việc võ , sửa sang việc văn , các di thần đều phục. |
* Từ tham khảo:
- cao môn
- cao mũ dài áo
- cao mưu
- cao nấm ấm mồ
- cao ngày dày kén
- cao ngạo