| cao lương mĩ vị | Các món ăn ngon, quý sang trọng (cao: thịt béo, lương: gạo, mĩ: đẹp, tốt, vị: hương vị): ngồi mát, chẳng phảì làm gì mà hưởng hết mọi cao lương mĩ vị. |
| cao lương mĩ vị | ng (H. mĩ: đẹp; vị: hương vị) Món ăn cao quí và nhiều hương vị: ở đây cao lương mĩ vị chẳng có gì, nhưng được cái thức ăn vặt thì sẵn (Nam-cao). |
| cao lương mĩ vị |
|
| Phải chăng họ cũng đã tha hóa đến nỗi quên cả câu cha ông dặn , "miếng ăn là miếng nhục" , họ coi miếng ăn dù có là miếng "đỉnh chung" hay ccao lương mĩ vịđi nữa to hơn cả nhân phẩm của người ăn? |
| Ảnh : C. H Để được thưởng thức món ccao lương mĩ vịbình dân này , chúng tôi vào một quán nằm trong số tay đao ấy. |
* Từ tham khảo:
- cao minh
- cao môn
- cao mũ dài áo
- cao mưu
- cao nấm ấm mồ
- cao ngày dày kén