| cạo đầu | đt. Cạo hết tóc cho trọc đầu: Củi đậu nấu đậu ra dầu, Cưới em không đặng cạo đầu đi tu (CD). // đt. (B) Lời hăm để đòi nợ: Không trả tao cạo đầu cho coi. |
| cạo đầu | đgt Cắt tóc sát da đầu: Cạo đầu đi tu. |
| cạo đầu | đg. Cắt tóc sát da. |
| Nguyễn Thung chọn trong số thuộc hạ của mình những kẻ to lớn khỏe mạnh , bắt cạo đầu gióc tóc cho giống người Tàu trước khi gửi họ tăng cường cho toán quân vốn đã hung hãn liều lĩnh ấy. |
| Từ đấy về sau , những người hiếu danh cạo đầu làm sư , nhẫn nại chịu chết như loại Trí Thông440 nhiều lắm. |
Ba bữa trước , bà đã bắt ông cạo đầu cho bà. |
| Nữ diễn viên Thanh Bi đang sở hữu mái tóc dài óng ả. Thế nên lời hứa ccạo đầucủa cô được cho là liều lĩnh và táo bạo. |
| Trước thềm trận Chung kết giải U23 châu Á , nữ diễn viên Thanh Bi tiết lộ với pv Tiền phong , cô sẽ ccạo đầutrọc nếu U23 Việt Nam lên ngôi vô địch. |
| cạo đầulàm từ thiện , nam sinh nước Anh bị trường phạt. |
* Từ tham khảo:
- niên-kim
- niên-lịch
- niên-linh
- niên-lực
- niên-mạo
- niên-nghị