| niên kim | dt. Tiền hằng năm, số tiền phải trả hoặc lãnh được hằng năm. |
| niên kim | dt (H. kim: vàng, tiền) Số tiền được lĩnh hằng năm: Về già chỉ sống bằng niên kim Nhà nước cấp cho. |
| niên kim | dt. Tiền cấp mỗi năm cho người có công. |
| Chàng đề một bài thơ như sau : "Khứ niên kim nhật thử môn trung , Nhân diện đào hoa tương ánh hồng. |
| Quân đội Triều Tiên nã đạn pháo khi tập trận Ảnh KCNA Người phát ngôn của Đoàn thanh nniên kimIl sung Kim Jong il tuyên bố Trái đất sẽ tan vỡ nếu Triều Tiên mở cuộc tấn công và hứa sẽ phá hủy hai thành phố Seoul (Hàn Quốc) và Washington (Mỹ) nếu mỗi nước này có động thái khiêu khích nhỏ nhất. |
* Từ tham khảo:
- an thân
- an thân thủ phận
- an thần
- an thiền
- an thiền tịnh lự
- an thường thủ phận