| chính tố | dt. Thành tố chính, yếu tố chính trong một chỉnh thể gồm nhiều yếu tố khác nhau. |
| chính tố Hữu cũng xác nhận không biết gì về Cây táo ông Lành trong lần uống bia hơi tại căngtin của hội trường Ba Đình (ông tham dự với tư cách là khách mời) với đám phóng viên theo dõi Quốc hội tại kỳ họp thứ 2 , Quốc hội khóa X họp tháng 11 1997. |
| Từ hiện tượng gây sốt cộng đồng mạng , Han Sara đang dần gây dựng được chỗ đứng nhất định trong lòng công chúng bằng cchính tốchất của mình. |
* Từ tham khảo:
- chính trị
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị học
- chính trị kinh tế học
- chính trị phạm