| cáo bệnh | đt. Xưng bệnh để xin nghỉ: Ông ấy cáo bệnh không đi dự; cáo bệnh xin nghỉ việc. |
| cáo bệnh | đgt. Lấy cớ đau ốm mà từ chối: ông cáo bệnh, không ra làm quan. |
| cáo bệnh | đgt (H. bệnh: bệnh) Lấy cớ là có bệnh mà không nhận việc gì: Cáo bệnh không đến dự đám cưới. |
| cáo bệnh | Lấy cớ đau ốm mà từ. |
| Chỉ cáo bệnh , còn Tuyết thì bị một mũi tên cắm vào bắp vế , vết thương sưng tấy lên không đi được. |
| Và hai ông mụ phải vờ cáo bệnh nằm bệt một nơi có khi đến hàng tháng. |
| Nói tóm lại thì đó là cả cái xã hội thượng lưu , trí thức , trưởng giả , quí phái vân vân... Người ta xì xào những là quan chánh sứ cáo bệnh thì đã có quan phó sứ thay mặt , với lại hai bà sơ thì không hiểu có liên lạc với chủ nhân ra làm sao... Ở bên cạnh gian phòng ăn lúc ấy có đủ cả bà Nghị , Tú Anh , Long , Tuyết , Loan , ông già Hải Vân , cũng lên ăn khao nhưng lúc ấy thì trông nom sai bảo người nhà về bàn tiệc , xem các quý khách chè chén. |
| Đem xác con chim cho vào thùng rác , trở vào nhà với mớ bùi nhùi ý nghĩ "chim sa"... Hôm đó ông cáo bệnh với cơ quan , kể cả cuộc nhậu liên hoan ban chiều. |
| Theo chương kế hoạch đề ra , 100% UBND các cấp từ quận , huyện , thị xã đến xã , phường , thị trấn xây dựng và triển khai kế hoạch phòng chống dịch bệnh dại , 100% các cơ quan quản lý chuyên ngành thú y tại các địa phương tổng hợp báo ccáo bệnhdại đúng quy định. |
| Khuyến ccáo bệnhnhân nên đến tìm khám bác sĩ và sử dụng thuốc theo hướng dẫn. |
* Từ tham khảo:
- cáo biệt
- cáo cấp
- cáo chẳng chịu cáo, mèo lại hoàn mèo
- cáo chết ba năm quay đầu về núi
- cáo chết để da, người ta chết để tiếng
- cáo chung