| cáo bạch | dt. Lời rao cho công-chúng hay biết: Cáo-bạch phát-mãi. |
| cáo bạch | đgt. Bảo cho rõ, nói cho nhiều người biết: Việc này nên cáo bạch cho mọi người đều biết. |
| cáo bạch | đgt (H. cáo: báo cho biết; bạch: rõ ràng) Báo cho mọi người biết rõ: Cáo bạch rao hàng. |
| cáo bạch | dt. Giấy tờ báo rõ cho công chúng hay một việc gì. |
| cáo bạch | d. Tờ giấy rao hàng hay để bày tỏ sự việc gì cho mọi người biết (cũ). |
| cáo bạch | Bảo rõ, nói rao cho nhiều người biết: Giấy cáo-bạch của các cửa hàng. |
| Cùng chung suy nghĩ của Dũng , bị ccáo bạchVăn Đông (43 tuổi) , nguyên Phó giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai huyện Mỹ Đức cũng cho rằng sai phạm của bản thân bắt nguồn từ sai phạm công tác kê khai phía dân và thiếu ý kiến của hội đồng xét cấp giấy chứng nhận của xã. |
| Theo Bản ccáo bạch, kết quả hoạt động kinh doanh của SPT trong vài năm gần đây bắt đầu có lợi nhuận , nhưng gánh nặng thanh toán nợ từ dự án mạng di động S Fone (dừng triển khai từ năm 2012) trước đây để lại (dòng tiền mặt luôn bị các đối tác cấn trừ nợ tại nguồn) khiến Công ty thiếu hụt vốn trong các hoạt động thường nhật cũng như phục vụ đầu tư nâng cấp mở rộng. |
| Theo bản ccáo bạchcủa VCSC , hiện 80 ,55% cổ phần của công ty đang thuộc về 765 cá nhân trong nước , và 14 ,36% thuộc về 48 tổ chức nước ngoài. |
| "Chúng tôi cũng đã đăng toàn văn bản ccáo bạchcủa Petrolimex để Quý vị cổ đông hiện hữu và cổ đông tiềm năng có thông tin nghiên cứu trước khi lên sàn và có buổi giao dịch đầu tiên ngày 21/4" , ông Bảo cho hay. |
| Được đơn vị tư vấn là Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí tư vấn , Công ty đã hoàn thiện Bản ccáo bạchvà các hồ sơ pháp lý để niêm yết cổ phiếu lên sàn giao dịch chứng khoán. |
| Căn cứ trên ccáo bạchtài chính của Dược TW3 , thì con số khiêm tốn này rơi vào khoảng 500.000 700.000 USD một năm. |
* Từ tham khảo:
- cáo bắt trúng gà nhà khó
- cáo bầy không bằng cọp một
- cáo bệnh
- cáo biệt
- cáo cấp
- cáo chẳng chịu cáo, mèo lại hoàn mèo