| chính ngạch | dt. Ngạch chánh, được đủ cả phụ-cấp và quyền-lợi theo luật đến hạn hưu-trí: Thơ-ký chính-ngạch. |
| chính ngạch | tt. Thuộc hạng ngạch chính: công chức chính ngạch. |
| chính ngạch | dt (H. chính: đúng; ngạch: hạng ngạch) Ngành quan trọng trong biên chế Nhà nước: Sau thời gian tập sự, đã được vào chính ngạch. tt Thuộc hạng chính, không phải là hạng phụ: Thuế chính ngạch. |
| chính ngạch | t. ở hạng chính, không ở hạng phụ (cũ): Viên chức chính ngạch; Thuế chính ngạch. |
Đã ba hôm nay , chị vẫn phải giữ chức phụ bếp để chờ vào ngôi vú sữa chính ngạch. |
| Không đỗ được Cử nhân thì chả ai cho làm quan cchính ngạch, cuối cùng thì vẫn phải ngậm ngùi ngồi nhà làm thầy đồ gõ đầu trẻ , hoặc chỉ biết ngồi ăn lương vợ như thi sĩ trào phúng bậc nhất Tú Xương , lại phải nhẫn nhịn ngồi chờ đợi đến kỳ thi tiếp theo , sau ít nhất là ba năm nữa , thế thôi ! |
| Hiện tại , do không còn được sản xuất nên những chiếc Su "xì po" nói chung và RGX 120 nói riêng được mang biển số cchính ngạchvà còn "zin" đều được dân chơi xe máy săn lùng và sẵn sàng bỏ ra gần , hoặc thậm chí hơn 100 triệu đồng để sở hữu (tùy tình trạng của mỗi chiếc xe). |
| 9h25 Phát biểu tại tọa đàm , ông Dương Tiến Thể Phó Cục trưởng Cục Thú y chia sẻ về tình hình xuất khẩu lợn sống và thịt lợn hiện nay * Đối với xuất khẩu cchính ngạch: Hiện nay có 8 nhà máy giết mổ lợn sữa và lợn choai xuất khẩu chính ngạch sang thị trường Hồng Kông , Malaysia (gồm có : 6 nhà máy giết mổ lợn sữa , lợn choai xuất khẩu sang thị trường Hồng Kông ; 02 nhà máy xuất khẩu lợn sữa sang Malaysia). |
| Sản lượng thịt lợn xuất khẩu cchính ngạchsang các nước khoảng 11.000 tấn/năm. |
| Qua rà soát , Bộ Công an nhận định Thanh không bỏ trốn theo đường cchính ngạch. |
* Từ tham khảo:
- chính ngọ
- chính nhân quân tử
- chính phạm
- chính phẩm
- chính phong
- chính phủ