| canh nông | dt. Việc làm ruộng, trồng-trọt các hoa-màu: Bởi anh chăm việc canh-nông, Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (CD). |
| canh nông | - I. đgt. Làm ruộng: Anh ơi quyết chí canh nông (cd.). II. dt. Việc làm ruộng: nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông (tng.). |
| canh nông | I. đgt. Làm ruộng: Anh ơi quyết chí canh nông (cd.).II. dt. Việc làm ruộng: nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông (tng.). |
| canh nông | dt (H. canh: cày; nông: nghề làm ruộng) Việc làm ruộng: Bởi anh chăm việc canh nông, cho nên mới có bồ trong, bịch ngoài (cd). |
| canh nông | dt. Công-việc làm ruộng, trồng-trỉa. Ngành canh-nông bao-gồm nhiều môn học cần phải biết như địa-chất học, vật-lý học, hoá-học thiên-văn-học, thực-vật-học và động vật học. // Kỹ-sư canh-nông. Nhà nông. |
| canh nông | d. Việc làm ruộng (cũ). |
| canh nông | Nói về việc làm ruộng: Nhất thì học-sĩ, Nhị thì canh-nông. |
| Minh tung tăng qua cổng trường canh nông rồi rẽ xuống con đường nhỏ lát gạch về nhà , vừa đi vừa cất tiếng hát nghêu ngao. |
Ông học trường canh nông ? Phải , chú biết tường tận lắm nhỉ ? Chú tiểu cười gượng : Ấy , cụ tôi vẫn nói chuyện đến ông luôn. |
Ngọc cười : Bạch cụ , cháu học ở trường canh nông , cày ruộng còn được nữa là trèo dốc , đã lấy gì làm khó nhọc. |
Anh ơi có chí canh nông Chín phần ta cũng được trong tám phần Can chi để ruộng mà ngâm Làm ruộng lấy lúa nuôi tằm lấy tơ Tằm có lứa , ruộng có mùa Chăm làm trời cũng đền bù có khi. |
BK Anh ơi cố chí canh nông Chín phần ta cũng dự trong tám phần Hay gì để ruộng mà ngăn Làm ruộng lấy lúa nuôi tằm lấy tơ Tằm có lứa , ruộng có mùa Chăm làm trời cũng đền bù có khi. |
Anh ơi cố chí canh nông Chín phần ta cũng giữ trong tám phần Can chi để ruộng mà ngâm Lấy ruộng lấy lúa , chăn tằm lấy tơ Tằm có lứa , ruộng có mùa Chăm làm trời cũng đền bù có khi. |
* Từ tham khảo:
- canh phòng
- canh rau dền
- canh rau đay
- canh rau má
- canh rau nấm mối
- canh rau ngót