| cảnh nội | dt. Trong nước, trong phần đất nước mình: Ai cũng có quyền tự-do đi lại trong cảnh-nội. |
| Tôi lớn rồi mỗi dịp về quê vẫn ngồi bên nội như hồi con nít ; tôi chọn mua quà tặng nội và tưởng ngay đến cảnh nội vui như thế nào. |
| Các showroom này với diện tích thuê từ 100 500 m2 trưng bày sẽ tốn thêm khoản chi phí đầu tư lớn nữa của Xuân Hòa do việc phải thiết kế hiện đại , bắt mắt nếu muốn thúc đẩy việc nhận diện thương hiệu , trong bối ccảnh nộithất Xuân Hòa đang bị tụt lại phía sau so với những doanh nghiệp cạnh tranh đầu ngành như Hòa Phát. |
| Diễn viên Thu Trang , đảm nhận vai mẹ của Kim Thư trong phim , từng thốt lên : Cô bé có khả năng phối hợp linh hoạt với tôi trong các cảnh quay , từ những phân đoạn hài hước cho tới các ccảnh nộitâm phức tạp và cảm xúc dạt dào. |
| Cũng theo ông Minh , vì điều kiện ở VN chưa có trường quay hiện đại nên giải pháp ông đưa ra cho tác giả kịch bản là viết theo hướng làm phim không tốn kém , không ngựa chiến , không nhiều người , không đại cảnh hoành tráng , tập trung miêu tả các cuộc đấu trí giữa các nhân vật trong những bối ccảnh nộicó quy mô vừa phải , dựng được tại các trường quay sẵn có ở TP.HCM. |
| Minh ti thuộc họ ráy (Araceae) , là cây của vùng nhiệt đới (xuất xứ châu Phi) , có nhiều chủng loài lai tạo , hình dáng lá rất đẹp nên được trồng làm cây ccảnh nộithất ở khắp nơi trên thế giới. |
| Cây cau Thái là một trong những loại cây ccảnh nộithất được ưa chuộng nhất hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- giới hạn trọng tải
- giới luật
- giới nghiêm
- giới sang
- giới sát
- giới sắc