| cảnh địa | dt. Đất-đai, khu-vực trong nước: Nước ta, cảnh-địa rất nên thơ. // Đất-đai một vùng: Miền Tây cảnh-địa rất trù mật. |
| cảnh địa | dt (H. cảnh: bờ cõi; địa: đất) Vùng đất ở trong một khu vực: Bộ lạc này xâm lấn cảnh địa bộ lạc khác. |
| cảnh địa | dt. Chỗ đất, khu-vực. |
| Và sẽ còn đợt dịch thứ 4 , thứ 5 , nhưng chúng ta kiên quyết không thay đổi chiến lược , không chạy theo bất cứ nước nào , vì hoàn cảnh địa chính trị , đặc biệt là dự trữ nguồn lực y tế và kinh tế của mỗi nước không giống nhau. |
| Tuy nhiên , bối ccảnh địakinh tế , địa chiến lược của Đông Nam Á nói riêng và khu vực châu Á Thái Bình Dương nói chung đang thay đổi rất sâu sắc , sự can dự và cạnh tranh giữa các nước lớn vào khu vực ngày càng gay gắt , có nguy cơ gây chia rẽ , đối đầu trong khu vực , có nguy cơ phá vỡ các cơ chế , diễn đàn mà ASEAN đã tạo dựng và dẫn dắt , thách thức vai trò trung tâm của ASEAN. |
| Nhất là trong bối ccảnh địachính trị rộng lớn của khu vực Ấn Độ Dương Châu Á Thái Bình Dương , các học giả đã nhất trí về vị trí địa chính trị chiến lược của khu vực Biển Đông. |
| Khi có sự xuất hiện của cô con dâu thứ 2 này , cả gia đình bà Phương rơi vào ccảnh địangục. |
| Cả Reuters và Nikkei Asian Review đều lưu ý , Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe muốn làm sâu sắc thêm quan hệ với Tổng thống Duterte trong bối ccảnh địachính trị thay đổi nhanh chóng. |
| Được xây dựng dựa trên bộ tài liệu về Đào tạo phát hiện tội phạm môi trường (DETECT) , Học viện Cảnh sát đã điều chỉnh bộ tài liệu mới cho phù hợp với bối ccảnh địaphương. |
* Từ tham khảo:
- cá cóc
- cá cóc Tam Đảo
- cá cơm
- cá cơm chiên vàng
- cá cúi
- cá diếc