| cá cơm | dt. Cá biển, cùng họ với cá trích, thân nhỏ và dài, bên mình có sọc bạc suốt từ đầu đến đuôi, thường dùng làm mắm hay phơi khô. |
| cá cơm | dt Loài cá biển nhỏ, da có sọc: Đồng bào Phú-quốc làm nước mắm bằng cá cơm. |
| Một bà người Huế vừa đi tới , ngồi vào chiếc ghế đá cậu cháu trai vừa đứng lên nhường chỗ : " Tìm không ra cá bống cho mệ , dì kho đỡ cá cơm. |
| Mùa này dễ trúng mẻ cá cơm , nếu siêng trụ lại vài ngày ắt đủ để trả viện phí. |
| Bao nhiêu đêm ngủ biển và những chuyến khơi xa của ông nuôi cha lớn , những câu chuyện về nước săn nước dịu , về tiếng chim sẻng tíu tít nhắc cá duội , cá cơm , cá me đang chạy theo đàn cha thuộc nằm lòng. |
| Dọc đường , nhớ ghé qua các cơ sở sản xuất ccá cơmthú vị. |
| Cháo trắng Trước đây , cháo trắng thường được ăn với hột vịt muối hoặc muối kho quẹt , Ngày nay , các hàng cháo có rất nhiều món , từ thịt kho tiêu , cá bống kho tiêu , ccá cơmkho khô , cá lóc chà bông , thịt heo chà bông đến tép rang dừa , thịt rim , trứng vịt muối Mỗi đĩa thức ăn này nhỏ xíu có giá khoảng 5.000 đồng , nên một phần cháo có giá từ 25.000 đồng trở lên. |
| Mắm nêm được làm từ ccá cơmrửa sạch , ướp với muối theo một tỷ lệ nhất định rồi cho vào hũ đậy kín lại. |
* Từ tham khảo:
- cá cơm chiên vàng
- cá cúi
- cá diếc
- cá diếc ao bèo
- cá dơi
- cá duồng