| chìa vôi | dt. Cây nhỏ bằng sắt, cán dài có ngạnh như cựa gà, lưỡi giẹp dùng quẹt vôi têm trầu // (thực): X. Búp-lệ // (động): Loại chim lông đen, ức và bụng trắng, đuôi xoè, hót hay, háo-chiến. |
| chìa vôi | dt. 1. Que nhỏ, một đầu dùng để quệt vôi, một đầu nhọn dùng để têm trầu. 2. Cày chìa vôi, nói tắt. |
| chìa vôi | dt. Cá có thân hình dẹt, đầu to tròn, thân nhọn về đuôi: cá chìa vôi. |
| chìa vôi | dt. Chim nhỏ như chim sẻ, đuôi dài, có vệt trắng: chim chìa vôi. |
| chìa vôi | dt (động) Loài chim nhỏ thuộc bộ chim nhảy, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng: Có những con chim chìa vôi quệt đuôi trên những bờ ruộng khô (NgTuân). |
| chìa vôi | dt (thực) Loài cây leo, thân có phấn trắng: ở bụi tre có cây chìa vôi leo. |
| chìa vôi | dt. Que nhỏ để quệt vôi vào miếng trầu. |
| chìa vôi | dt. (đ) Loại chim nhỏ đuôi có vết trắng như cái chìa quệt vôi. |
| chìa vôi | d. Que dùng lấy vôi trong bình ra để têm trầu. |
| chìa vôi | d. Loài cây leo, dây có phấn trắng. |
| chìa vôi | d. Loài chim nhỏ thuộc bộ chim nhảy, lông đen, đuôi và cánh có vết trắng. |
| chìa vôi | Que dùng để lấy vôi têm trầu. |
| chìa vôi | Thứ chim nhỏ, đuôi có vết trắng. |
| chìa vôi | Tên một thứ cây leo, dây có phấn trắng. |
| Bà đi tìm cơi trầu , chìa vôi , rồi ngồi đối diện với khách têm trầu. |
| Thực ra , cá mòi không lạ gì lắm với miền Nam là đất có tới chín mươi ba thứ cá , tôm , cua , còng ; ngon như cá trẻm , cá chìa vôi , cá lăng , lạ như cá duồng , cá tra lóp , cá sặc buồm , có tiếng như cá thát lát , cá chạnh lá tre , cá vồ chó , cá vồ cờ… Cứ vào khoảng tháng năm , tháng sáu ở đây , các chợ có mà thiếu giống cá mòi , các bà các cô mua rả rích đem về , hoặc chiên lên dầm nước mắm , hoặc nấu ngọt hay kho lạt ăn bằng thích. |
| Ngoài ra , từ tầng trệt lên tầng ba , ông Kỳ Anh còn đặt hơn 20 lồng chim , với đủ các loại , từ chim quyên , chích chòe , chào mào , cu , cưỡng , cchìa vôi. |
| Khám phá về cá cchìa vôi, cá hiếm có ở Đà Nẵng. |
| Cá cchìa vôicòn có tên gọi khác là cá phóng lao. |
| Cá cchìa vôilà một đặc sản quý của vùng biển miền Trung của nước ta. |
* Từ tham khảo:
- chĩa
- chĩa
- chĩa ba
- chía
- chía
- chịa