| cán sự | dt. Viên-chức trong các ngạch chuyên-môn của Nhà-nước: Cán-sự chuyên-môn, cán-sự điều-dưỡng, cán-sự y-tế, cán sự điện-học, cán-sự vô-tuyến-điện, cán-sự doanh-thác... |
| cán sự | - dt. 1. Người chuyên trách việc gì ở một cấp: cán sự tổ chức. 2. Cán bộ có trình độ chuyên môn bậc trung cấp ở cơ quan quản lí: ăn lương cán sự bốn. |
| cán sự | dt. 1. Người chuyên trách việc gì ở một cấp: cán sự tổ chức. 2. Cán bộ có trình độ chuyên môn bậc trung cấp ởcơ quan quản lí: ăn lương cán sự bốn. |
| cán sự | dt (H. cán: đảm đang công việc; sự: việc) 1. Người được phân công chuyên trách một việc nhất định: Cán sự công đoàn của nhà trường 2. Cấp bậc cán bộ dưới chuyên viên: Chị ấy mới là cán sự bậc hai. |
| cán sự | dt. Người chuyên môn trông nom công việc gì. // Cán-sự chuyên-môn. Cán-sự đạo-lộ. Cán-sự hối-đoái, người do Chính-phủ cử-đặt ở thị-trường chứng-khoán để xem xét giá cả trao đổi trên thị-trường chính-thức. |
| cán sự | d. 1. Người được phân công chuyên làm một việc nhất định: Cán sự công đoàn. 2. Cấp bậc cán bộ dưới chuyên viên. |
| cán sự | Một người cáng-đáng công việc: Người cán-sự phải lo liệu việc làng. |
| Chồng cán sự sáu , vợ kỹ sư , nhà cửa giường tủ bàn ghế đàng hoàng. |
| Chồng cán sự sáu , vợ kỹ sư , nhà cửa giường tủ bàn ghế đàng hoàng. |
| Còn Trường Công chính (École des Travaux Publics) đào tạo cán sự chuyên môn cho các sở công chính , địa chính và địa dư với học trình hai năm , hạn tuổi từ 18 đến 25. |
| Vì vậy mà sau khi kéo nhau vào lớp chép thời khóa biểu , bầu ban cán sự lớp và nghe cô chủ nhiệm dặn dò đâu vào đó xong , tụi bạn rủ nhau về trường cũ lấy sổ Ðoàn , ngoảnh đi ngoảnh lại chẳng ai thấy Tóc Ngắn đâu. |
| Đỗ Duy Mạnh nằm trong thành phần ban ccán sựcủa đội tuyển U23 Việt Nam tham dự VCK U23 Châu Á. Anh cùng trung vệ Bùi Tiến Dũng được huấn luyện viên Park Hang seo phân công làm đôi phó của đội. |
| Theo kết luận của Ủy ban Kiểm tra Trung ương , bà Hồ Thị Kim Thoa có phần trách nhiệm về các vi phạm , khuyết điểm của Ban ccán sựđảng bộ Công Thương nhiệm kỳ 2011 2016. |
* Từ tham khảo:
- cán tế
- cán toàn
- cán vá
- cạn
- cạn ao, bèo đếnđất
- cạn chén