| chí | dt. (động): C/g. Chấy, loại rận nhỏ trong tóc, sống bằng máu người: Bắt chí, trứng chí. |
| chí | dt. ý, lòng định làm một việc gì: Bền chí, đắc-chí, phỉ chí, thích chí, vững chí; Có chí làm quan, có gan làm giàu. |
| chí | trt. Đến, tới: Từ đầu chí cuối, từ Nam-quan chí Cà-mau; Tóc dài chí gót // Rất, tới mức cao nhứt: Dĩ-chí, đông-chí. |
| chí | đt. Cầm-cố, để làm tin. |
| chí | - 1 dt. ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp: nuôi chí lớn chí lớn không thành chí hướng chí khí chí nguyện chí sĩ chí thú đắc chí đồng chí thậm chí ý chí. - 2 dt. đphg Chấy: bắt chí con chí cắn đôi. - 3 đgt. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán. - 4 I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối chí cốt đông chí hạ chí tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải chí ít chí lí thậm cấp chí nguy. |
| chí | dt. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp: nuôi chí lớn o chí lớn không thành o chí hướng o chí khí o chí nguyện o chí sĩ o chí thú o đắc chí o đồng chí o thậm chí o ý chí. |
| chí | dt. Chấy: bắt chí o con chí cắn đôi. |
| chí | đgt. Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay: chí ngón tay vào trán. |
| chí | I. đgt. Đến (từ... đến): từ đầu chí cuối o chí cốt o đông chí o hạ chí o tự cổ chí kim. II. pht. Rất, hết sức: nói chí phải o chí ít o chí lí o thậm cấp chí nguy. |
| chí | I. Ghi: mộ chí o tạp chí o tiêu chí. II. Sách ghi, chép lại (các sự kiện, bài viết): dư địa chí o địa chí. |
| chí | Tận tình, hết lòng: chí tình. |
| chí | dt Sự quyết tâm làm việc gì: Chí ta đã quyết, lòng ta đã đồng (HCM). |
| chí | đgt Dùng đầu ngón tay trỏ gí mạnh vào: Thằng bé đánh vỡ cái bát, bà mẹ chí vào trán nó. |
| chí | trgt Rất, hết sức: Tôi chí ghét những kẻ nịnh. |
| chí | gt Đến đâu; Đến thời gian nào: Từ đầu chí cuối (tng), Mùa hè cho chí mùa đông (cd). |
| chí | dt. Nht. Chấy. |
| chí | (khd) trt. 1. Rất: Chí-tình chí-thân. // Chí ác. Chí phải. 2. Đến: Từ dưới chí trên. |
| chí | (khd). Ghi chép: Tạp chí. |
| chí | dt. ý quyết làm một việc gì: Có chí làm quan, có gan làm giàu (T.ng) Bút nghiên phỉ chí cung dâu bằng nguyền (Ph.Trần) |
| chí | dt. (khd) Xt. Đông-chí, hạ-chí. |
| chí | d. Sự quyết tâm làm việc gì: Có chí học hành. |
| chí | ph. Rất, lắm, quá: Tôi chí ghét những kẻ lười. |
| chí | g. Đến: Từ đầu chí cuối. |
| chí | đg. Gí mạnh bằng đầu ngón tay: Chí vào trán thằng bé, có vẻ giận lắm. |
| chí | Dí mạnh vào. |
| chí | Tức là chấy. |
| chí | Lòng quyết định làm việc gì: Có chí làm quan, có gan làm giàu (T-ng). Văn-liệu: Vân-Tiên chí-khí hiên-ngang (L-V-T). Hữu chi cánh thành. Tiểu-nhân đắc chí. Nhân sinh quí thích chí. Độ này chí quyết buôn to, Buôn trấu giấm bếp, buôn tro trồng hành. Ai ôi chí giữ cho bền, Dù ai xoay hướng xoay nền mặc ai (Việt-nam phong-sử). Cho hay thục-nữ chí cao (K). Chí lăm bắn nhạn bên mây (L-V-T). Gió mây hãy gắng chí hồng (H-T). Bút nghiên phỉ chí cung dâu bằng nguyền (Ph-Tr). Những phường yếu-tước biết đâu chí hồng (Ph-Tr). |
| chí | Ghi chép (không dùng một mình): Mộ-chí, tạp-chí. |
| chí | I. Rất đỗi: Tôi chí ghét người ấy. Văn-liệu: Đuốc vương-giả chí công là thế (C-o). Hoàn rằng quan-pháp chí công (Nh-đ-m). II. Đến: Từ đầu chí cuối. |
| Trương với một tạp chí vềõ y học , giở vài trang nhưng không đọc , đưa mắt nhìn quanh. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
| Chàng đoán là Thu đương khó chịu vì chàng không nhớ đến hôm đó , Thu khó chịu vì chắc chắn là Thu xưa nay vẫn yên chí chàng phải nhớ hôm đó. |
| Nhân có cụ Phách làm việc lâu năm cho một sở buôn ở Hải Phòng lại là bạn chí thiết của thân phụ chàng , nên Trương nhờ cụ Phách xin hộ việc làm. |
| Người ta chữa bằng ý chí nhiều hơn là bằng thuốc. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
* Từ tham khảo:
- chí cha chí chát
- chí chát
- chí chết
- chí chóe
- chí công
- chí công mài sắt, chầy ngày nên kim