| chỉ thống | bt. Làm dịu cơn đâu: Chỉ-thống hoàn. |
| chỉ thống | dt. Thuốc giảm đau. |
| chỉ thống | tt (H. chỉ: ngăn cản; thống: đau) Làm cho khỏi đau: Thuốc chỉ thống. |
| chỉ thống | bt. Cầm đau. // Thuốc nước chỉ thống |
| Tại cuộc họp vào ngày 1/11/2013 , Bộ cchỉ thốngnhất đặt một trạm thu phí tại khoảng Km14+770 , không có trạm thứ hai tại Km50+050 (T2 PV) như hiện nay. |
| Lá có tác dụng thu liễm chỉ huyết , giải độc cchỉ thống. |
| Hoa có tác dụng lý khí cchỉ thống, ích thận cố tinh. |
| Cũng có sách cho rằng tam thất sinh dụng chỉ huyết tán ứ , tiêu thũng cchỉ thống; thục dụng bổ huyết ích khí , tráng dương tán hàn (dùng sống thì hoạt huyết cầm máu , giảm đau tiêu thũng ; dùng chín thì bổ khí huyết , làm mạnh dương khí và trừ hàn). |
| Đồng thời Cty Đại Nguyên Dương cchỉ thốngnhất hỗ trợ cho mỗi chủ tàu số tiền 86 triệu đồng và lãi suất vay vốn ngân hàng trong thời gian tàu lên đà sửa chữa. |
| Con số này cchỉ thốngkê 50 thương vụ nhỏ nhất mà các công ty này thực hiện từ năm 2013. |
* Từ tham khảo:
- chỉ thực
- chỉ thượng đàm binh
- chỉ tiêu
- chỉ tiêu phát hành
- chỉ tội
- chỉ trán vạch tên