| chỉ chuẩn | đgt Được vua chấp thuận: lời thỉnh cầu đã được chỉ chuẩn. |
| chỉ chuẩn | ý vua thuận cho: Lời thỉnh-cầu đã được chỉ-chuẩn. |
| Phải chăm chỉ chuẩn bị , dè sẻn sử dụng sức lực , để lúc có thời cơ , đi thật nhanh tới mục đích của mình. |
| Tết vừa rồi , tôi cchỉ chuẩnbị 4 con ngựa. |
| Tuy nhiên , có đúng là Việt Nam có vi khuẩn đa kháng thuốc như loại vừa phát hiện ở Anh hay không thì Trưởng khoa Vi khuẩn Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương bà Bình Minh , cho biết , chưa thể khẳng định vì Viện cũng chưa có kế hoạch nghiên cứu về lĩnh vực này , mới cchỉ chuẩnbị tìm hiểu. |
| Tốt nhất hãy gõ địa cchỉ chuẩncủa trang web và truy cập trực tiếp. |
| Đây cũng là giai đoạn hết sức quan trọng bởi không cchỉ chuẩnbị cho AFF Cup mà còn liên quan đến cả Asian Cup 2019. |
| Bối cảnh chính của MV là các cảnh đẹp của vùng Tohoku với rất nhiều địa danh nổi tiếng như thành Tsuruga , khu phố Ouchijyuku , hội quán Kitakata... Vì quay hình trong thời gian rất lạnh của Nhật Bản nên không cchỉ chuẩnbị cho mình mà Đông Nhi Ông Cao Thắng còn đặc biệt chú ý đến sức khỏe của Nhật Minh. |
* Từ tham khảo:
- chỉ có tán dù mớiche cái dù
- chỉ dẫn
- chỉ dụ
- chỉ dương
- chỉ đạo
- chỉ đâu đánh đấy