| chi thu | (thâu) bt. Xuất nhập, xài ra thâu vô: Chi-thu phải rành-rẽ. |
| chi thu | đgt. Thu chi: sòng phẳng trong chi thu. |
| chi thu | đgt (H. chi: tiêu; thu: thu vào) Bỏ tiền ra và thu tiền vào: Việc chi thu có sổ sách phân minh. |
| chi thu | dt. Tiền tiêu ra và tiền thâu vào: Sổ chi-thu. |
| chi thu | đg. Phát tiền ra và lấy tiền vào. |
| Hai tạ mực vị chi thu được mười sáu triệu đồng , có tháng gia đình cô thu được hơn hai trăm triệu đồng. |
| Thấy gì từ những bài học trồng nấm linh cchi thutiền tỷ. |
| Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ được phân công , Khởi đã lợi dụng sự thiếu trách nhiệm của Kế toán , Giám đốc bệnh viện trong việc làm thủ tục chi lương , cchi thunhập tăng thêm để chiếm đoạt tiền của đơn vị. |
| Khôi là người yêu cầu Trương Thị Tuyết Mai lấy quỹ tiền bảo hiểm y tế để trả lương , cchi thunhập tăng thêm cho công chức , viên chức và nhân viên lao động của đơn vị. |
| Diễn biến của vụ việc cho thấy , Hồ Văn Khởi là Thủ quỹ Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tháp Mười từ ngày 30/5/2007 đến ngày 12/9/2014 , trong thời gian thực hiện nhiệm vụ , Khởi đã lợi dụng sự thiếu trách nhiệm của Kế toán trưởng , Kế toán thanh toán tổng hợp , Giám đốc bệnh viện trong việc làm thủ tục chi lương , cchi thunhập tăng thêm , đồng thời Khởi dùng thủ đoạn gian đối quyết toán cao hơn chứng từ gốc để chiếm đoạt của đơn vị tổng cộng các khoản gần 1 ,3 tỷ đồng. |
| Số tiền khổng lồ thu được vì công cuộc chung , nhưng nằm trong tài khoản ngân hàng của một cá nhân , gia đình người cầm đầu , không công khai nguồn thu chi , không có bất cứ giấy tờ , tài liệu cụ thể chứng minh thì làm sao công luận biết được cchi thunhằm mục đích gì , cho ai , bao nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- chí thũng
- chi tiết
- chi tiết
- chi tiêu
- chi trì
- chi tử