| chi lưu | dt. Nhánh sông, sông con từ sông cái rẽ ra: Sông Nhựt-tảo là một chi-lưu sông Vàm-cỏ đông. |
| chi lưu | dt. Nhánh sông nhỏ chảy ra từ sông cái: Sông Lô là chi lưu của sông Hồng. |
| chi lưu | dt (H. chi: chia ra; lưu: chảy) Sông con chảy vào một sông lớn: Sông Đà là một chi lưu của sông Hồng. |
| chi lưu | dt. Nhánh sông: Những chi-lưu của sông Đồng Nai. |
| chi lưu | d. Sông nhánh của một sông cái: Sông Lô và sông Đà là chi lưu của sông Hồng. |
| chi lưu | Một nhánh sông nhỏ ở sông lớn chảy ra: Sông Hát-giang là chi-lưu sông Hồng-hà. |
1110 Tức sông Lèn , một chi lưu của sông mã , tỉnh Thanh Hóa. |
| Mục đích của công trình chủ yếu nhằm chặn dòng sông Như Ý (một cchi lưucủa sông Hương) để ngăn mặn phục vụ sản xuất nông nghiệp cho các huyện Hương Thủy , Phú Vang... và làm đường giao thông trên tuyến TP. Huế đi biển Thuận An. |
| Còn cá trắng là loài phải di cư lên các cchi lưuxa phía thượng nguồn để sinh sản , do vậy chúng rất nhạy cảm với tác động của đập thủy điện. |
| Với khoa học bây giờ , câu chuyện đã bắt đầu hé lộ , đoạn tường thành phía Đông có địa chất không ổn định , nằm dưới chỗ có mạch nước ngầm lớn của sông Mã và sông Bưởi (một cchi lưucủa sông Mã) nơi đó thường có cát đùn nên đoạn tường cứ xây xong lại bị sụt lở. |
| 82% lượng nước trên sông Mê Kông là do các cchi lưuvà lượng mưa từ biên giới Lào đổ xuống. |
* Từ tham khảo:
- chi nài
- chi nhánh
- chi nhân
- chi phái
- chi phấn
- chi phì