| chi nhân | dt. Người béo, có nhiều mỡ, theo đông y. |
| Đề xuất nâng trần đóng góp , tăng cchi nhânđạo Với những vấn đề trên , giải pháp được Bộ Tài chính nêu lên là bỏ quy định giấy chứng nhận bảo hiểm , cho phép bán bảo hiểm thông qua các phương tiện điện tử như internet , mạng viễn thông , ứng dụng chữ ký điện tử , chữ ký số. |
| Trong khi có những phụ nữ diễm phúc lấy được chồng đại gia , hoặc có điều kiện sẵn sàng chịu cchi nhân20/10 thì lại có những người phụ nữ nghèo ở quê ra phố kiếm sống nói ra điều ước ứa lòng : Chỉ mong kiếm được tiền nuôi con ăn học , trang trải đời sống gia đình và chồng đừng uống rượu nữa là mãn nguyện rồi. |
* Từ tham khảo:
- chi phấn
- chi phì
- chi phí
- chi phí chiến tranh
- chi phí hành chính
- chi phí lưu thông