| cân bàn | đt. Cái cân có mặt bàn to để cân những món kềnh-càng (bascule). |
| cân bàn | - dt. Cân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân: Cân gạo bằng cân bàn. |
| cân bàn | dt. Cân có bộ phận đặt vật cân bằng phẳng, vuông vắn như mặt bàn, thường dùng để cân vật lớn: mua cân bàn cho kho lương thực. |
| cân bàn | dt Cân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân: Cân gạo bằng cân bàn. |
| cân bàn | dt. Cái cân lớn có mặt phẳng như cái bàn. |
| cân bàn | d. Cân có bàn dùng để cân những vật nặng. |
| Thu được 27 bao phân bón giả đã thành phẩm 15 bao đạm urê thật , 7 bao Amô ni Sunphát , 37 bao cát , 43 bao muối , 50 bao bột đá , 2 máy may vỏ bao cầm tay , 1 ccân bànloại 60kg , 1 xe tải hiệu Huyndai BS 61N 7390 và 1 số vật dụng khác. |
* Từ tham khảo:
- cân bằng
- cân bằng bền
- cân bằng cơ
- cân bằng cơ cấu
- cân bằng hoá học
- cân bằng không bền