| cân bằng | - I t. 1 Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu và chi cân bằng. 2 Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đang ở vị trí cân bằng. Mất cân bằng. - II đg. Làm cho trở thành . Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác. - III d. Trạng thái . Cân bằng bền. Cân bằng động. |
| cân bằng | 1. tt. Ngang bằng, tương đương, cân xứng với nhau: lực lượng cân bằng o thu chi mất cân bằng. II. đgt. Làm cho cân bằng: cân bằng trọng lượng o cân bằng mức ăn chia. III. dt. Trạng thái cân bằng: cân bằng động. |
| cân bằng | tt Nói hai đối tượng ngang nhau: Thu và chi cân bằng. |
| cân bằng | dt (c. h). Chỉ một vật-thể đứng yên, và vẫn đứng yên nếu ta ấn vào vật-thể ấy một hệ-thống sức-mạnh. // Cân-bằng bền, cân-bằng của một vật mà khi ta đẩy nó khỏi chỗ cân bằng của nó, nó cũng vẫn trở về y chỗ cũ. Cân-bằng không bền, cân-bằng của một vật mà khi ta đẩy nó nghiêng qua chỗ khác, nó sẽ ở luôn chỗ sau. |
| cân bằng | d. (lý). Trạng thái của một vật nằm yên khi các lực tác dụng đã bằng nhau và ngược chiều nhau từng đôi một. |
Anh Sáu tuyên truyền đứng lên ghế , đưa tờ khẩu hiệu ngắm nghía cho cân bằng hai đầu rồi từ từ dán vô vách lá. |
| Đấy là tình cảm của chị , thế còn tình cảm của người ấỷ Bây giờ khi tôi kể cho ông nghe câu chuyện một cách rành rọt thế này thì ông phải hiểu đầu óc tôi đã trở lại trạng thái cân bằng. |
Sau một tháng vật vã với chính những cảm xúc trái ngược , nàng dần cân bằng trở lại bằng chính sự chăm sóc của chồng. |
| Thực ra , cuộc sống luôn luôn là một cái gì cân bằng , phải chăng... Bàn bạc vậy thôi , song các ý nghĩ đều để ngỏ , và một điều mà mọi người thường xót xa trong lòng , khi nghĩ đến Vũ , là thấy Vũ già đi rất nhanh. |
| Nhưng khốn nỗi , quả thật đấy là chuyện lý thuyết , còn trong thực tế những người cầm bút ở ta hiện nay , một sự cân bằng trong tình cảm , lại là một bảo đảm tự nhiên cho sáng tác và nghĩ tới một người xa gia đình như Thanh Tịnh ai cũng hiểu ngay là "nhiều khi rỗi rãi mà không biết làm gì". |
| Chó chôn dưới đất cân bằng âm dương ăn miếng thịt mềm và đậm đà hơn. |
* Từ tham khảo:
- cân bằng bền
- cân bằng cơ
- cân bằng cơ cấu
- cân bằng hoá học
- cân bằng không bền
- cân bằng nhiệt