| cân bằng cơ | Trạng thái của một hệ cơ trong đó tất cả các điểm của hệ bất động đối với một hệ quy chiếu xác định. |
| Sắt : Là loại vi chất cần bổ sung để ccân bằng cơthể bởi thiếu sắt sẽ dẫn đến thiếu máu. |
| Việc mang giày cao gót thường xuyên trong vài năm có thể gây ra mất ccân bằng cơmắt cá chân , dễ dẫn đến chấn thương. |
| Một nghiên cứu khoa học nữa cũng cho thấy rằng , vitamin C giúp cơ thể người mệt mỏi giảm được những triệu chứng mệt mỏi , ccân bằng cơthể , giữ vững huyết áp và không làm cơ thể rơi vào trạng thái căng thẳng. |
* Từ tham khảo:
- cân bằng cơ cấu
- cân bằng hoá học
- cân bằng không bền
- cân bằng nhiệt
- cân bằng nhiệt nhiệt
- cân bằng ổn định