| chết không nhắm mắt | Chết thê thảm, không được thanh thản trước khi chết: Sống ác độc nên chết không nhắm mắt o Không trả được mối thù này thì chết không nhắm mắt được. |
| Đói và rét , Tím sợ sẽ cchết không nhắm mắtnơi xứ người. |
| Chỉ cần Tuấn có thái độ chống đối là mẹ anh liền dọa cchết không nhắm mắt. |
* Từ tham khảo:
- chết lần chết mòn
- chết lên chết xuống
- chết lỗ chân trâu
- chết mất ngáp
- chết mất xác
- chết mê