| chết mất xác | 1. Chết không tìm thấy xác. 2. Bị thiệt hại, đau đớn hoặc chết một cách tan tác, khổ sở: đánh cho mất xác. |
Kim nhìn xuống chân núi , giơ hai tay nói : Cao thế này , ngã là chết mất xác. |
| Tại sao anh lại bảo chúng tôi là lính dởm? Chiến tranh dởm? Mấy đứa bạn tôi bị vướng mìn chết mất xác ở bên đó cũng là chết dởm à? Anh không tốt ! Bỏ mẹ ! Mình quá lời rồi ! Thi Hoài đớ người ra. |
* Từ tham khảo:
- chết mê chết mệt
- chết mệt
- chết mòn
- chết mòn chết dần
- chết mòn chết mỏi
- chết mồ